TESTKIIP Logo TESTKIIP.COM
📑 Trọn Bộ 36 Ngữ Pháp KIIP 1 📚 Ngữ Pháp Đầu Vào Thi Thử Đầu Vào
KIIP 1 - BÀI 13 동 버스로 공항에 가요 - Tôi đi đến sân bay bằng xe buýt

Ngữ Pháp: Động từ + -(으)러 가다/오다

V + -(으)러 가다/오다: đi/đến đâu để làm gì (mục đích di chuyển)
'가다, 오다, 다니다' 등의 이동 동사와 함께 쓰여 이동의 목적을 나타내요.
Gắn sau động từ hành động và luôn đi kèm các động từ di chuyển ở vế sau (가다, 오다, 다니다...) để chỉ mục đích của việc đi lại.

⚡ BẢNG CÔNG THỨC 2 GIÂY

Động từ không có 받침 hoặc có 받침 ㄹ: + -러 가다/오다
Ví dụ: 보다 ➔ 보러 가요, 사다 ➔ 사러 가요, 놀다 (받침 ㄹ) ➔ 놀러 와요, 만들다 ➔ 만들러 가요
Động từ có 받침 (trừ ㄹ): + -으러 가다/오다
Ví dụ: 먹다 ➔ 먹으러 가요, 읽다 ➔ 읽으러 가요, 찾다 ➔ 찾으러 가요

💬 HỘI THOẠI THỰC TẾ ĐỜI SỐNG HÀN QUỐC

가: 지금 어디에 가요?
Bây giờ bạn đi đâu đấy?
나: 통장을 만들러 은행에 가요.
Tôi đi đến ngân hàng để làm sổ tài khoản.
Phân tích: '만들다' có 받침 ㄹ nên giữ nguyên ㄹ và cộng '-러 가요' ➔ 만들러 은행에 가요.
가: 주말에 도서관에 왜 갔어요?
Cuối tuần sao bạn lại đến thư viện?
나: 한국어 책을 빌리러 도서관에 갔어요.
Tôi đã đến thư viện để mượn sách tiếng Hàn.
Phân tích: '빌리다' không có 받침 nên cộng '-러 갔어요'.

🎯 MẸO PHÒNG THI KIIP (BẪY ĐỀ THI HAY GÀI)

  • ĐIỀU KIỆN BẮT BUỘC: Phía sau '-(으)러' PHẢI là động từ di chuyển (가다, 오다, 다니다, 나가다, 들어가다).
  • Các động từ di chuyển (가다, 오다) không gắn '-(으)러' vào chính nó (Ví dụ: 여행을 가러 [X] ➔ 여행을 하러 가요 [O]).

Luyện Thi Thử Đầu Vào KIIP & KIIP Sơ Cấp Ngay!

Kiểm tra trình độ miễn phí với bộ đề thi chuẩn ma trận chấm điểm tự động trên TESTKIIP.COM.

📝 Thi Thử Đầu Vào KIIP 📖 Xem Trọn Bộ 36 Ngữ Pháp KIIP 1