KIIP 4 - BÀI 3
동
생활 속의 과학 - Khoa học trong đời sống
Ngữ Pháp: Động từ + -곤 하다
V + -곤 하다: Thường hay... / Thường làm... (thói quen, hành động lặp đi lặp lại)
1. Bản Chất & Ý Nghĩa Ngữ Pháp
어떤 행동이나 일이 습관적으로 되풀이됨을 나타내요.
Chỉ một hành động thường xuyên diễn ra theo thói quen định kỳ. Nếu chia quá khứ '-곤 했다' mang nghĩa thói quen trong quá khứ nay không còn nữa.
⚡ 2. Bảng Công Thức 2 Giây (Quy Tắc Kết Hợp)
Động từ bất kể 받침:
+ -곤 하다
Ví dụ thực tế: 가다 ➔ 가곤 하다, 마시다 ➔ 마시곤 하다, 듣다 ➔ 듣곤 하다, 산책하다 ➔ 산책하곤 하다
Thói quen trong quá khứ:
+ -곤 했다
Ví dụ thực tế: 어릴 때는 자주 울곤 했다, 주말마다 도서관에 가곤 했다
💬 3. Hội Thoại Giao Tiếp Thực Tế Tại Hàn Quốc
가: 퇴근 후에 보통 스트레스는 어떻게 풀어요?
Sau giờ tan làm bạn thường giải tỏa căng thẳng bằng cách nào?
나: 집 근처 한강 공원에서 자전거를 타거나 조깅을 하곤 해요.
Tôi thường hay đạp xe hoặc chạy bộ ở công viên sông Hàn gần nhà.
💡 Phân tích ngữ cảnh: '조깅을 하곤 해요' mô tả thói quen định kỳ sau giờ làm việc.
가: 고향에 계신 부모님과 연락은 자주 하나요?
Bạn có hay liên lạc với bố mẹ ở quê không?
나: 네, 매주 일요일 저녁마다 영상 통화로 안부를 묻곤 합니다.
Vâng, tối Chủ nhật hàng tuần tôi thường hay gọi video hỏi thăm sức khỏe bố mẹ.
💡 Phân tích ngữ cảnh: '안부를 묻곤 합니다' chỉ thói quen lặp lại đều đặn mỗi tuần.
🎯 4. Mẹo Bẫy Đề Thi KIIP (Hay Gài Điểm Sai)
- Rất hay kết hợp với các phó từ chỉ tần suất: '자주', '가끔', '종종', '주말마다'.
- Nếu đề thi dùng dạng quá khứ '-곤 했다', hãy chú ý vế sau thường diễn tả sự đổi khác ở hiện tại.
🧠 5. Thử Sức Nhanh 1 Câu Trắc Nghiệm Đề Thi Thật
Điền vào chỗ trống câu phù hợp:
학창 시절에는 방과 후에 친구들과 분식집에 모여 떡볶이를 먹(__________ ).
1
곤 했습니다
2
는 줄 알았습니다
3
을 수밖에 없었습니다
4
은 나머지였습니다
Đáp án đúng: Đáp án 1.
Giải thích chi tiết: Hồi còn đi học thường hay tụ tập ăn bánh gạo cay với bạn bè (thói quen quá khứ): dùng '먹곤 했습니다'.
Giải thích chi tiết: Hồi còn đi học thường hay tụ tập ăn bánh gạo cay với bạn bè (thói quen quá khứ): dùng '먹곤 했습니다'.