KIIP 3 - BÀI 3
동
지역 복지 서비스 - Dịch vụ phúc lợi địa phương
Ngữ Pháp: Động từ + -다가
V + -다가: Đang làm dở... thì hành động khác xen vào
1. Bản Chất & Ý Nghĩa Ngữ Pháp
어떤 행동을 하던 중에 그 행동이 중단되고 다른 행동으로 바뀜을 나타내요.
Chỉ một hành động đang diễn ra thì bị gián đoạn và một hành động hoặc tình huống khác bất ngờ chen ngang.
⚡ 2. Bảng Công Thức 2 Giây (Quy Tắc Kết Hợp)
Động từ bất kể 받침:
+ -다가
Ví dụ thực tế: 가다 ➔ 가다가, 자다 ➔ 자다가, 일하다 ➔ 일하다가, 만들다 ➔ 만들다가
💬 3. Hội Thoại Giao Tiếp Thực Tế Tại Hàn Quốc
가: 손가락에 반창고를 붙였네요? 어디 다쳤어요?
Ngón tay bạn dán băng gạc kìa? Bạn bị thương ở đâu à?
나: 네, 어제 주방에서 요리를 하다가 칼에 손을 조금 베였어요.
Vâng, hôm qua lúc đang nấu ăn trong bếp thì tôi lỡ bị dao cắt vào tay một chút.
💡 Phân tích ngữ cảnh: '요리를 하다가' thể hiện hành động nấu ăn đang diễn ra thì sự cố đứt tay chen vào.
가: 퇴근하고 바로 집에 갔어요?
Tan làm xong bạn về nhà ngay à?
나: 아니요, 집에 가다가 마트에 들러서 우유와 계란을 샀어요.
Không, lúc đang trên đường về nhà thì tôi ghé vào siêu thị mua sữa và trứng.
💡 Phân tích ngữ cảnh: '집에 가다가' chỉ hành trình về nhà bị gián đoạn bởi việc ghé siêu thị.
🎯 4. Mẹo Bẫy Đề Thi KIIP (Hay Gài Điểm Sai)
- Chủ ngữ của hai vế trước và sau '-다가' BẮT BUỘC phải là CÙNG MỘT NGƯỜI (ví dụ: tôi đang đi thì tôi ghé siêu thị).
- Nếu có dạng quá khứ '-았/었다가': Hành động vế trước đã kết thúc hoàn toàn rồi mới chuyển sang hành động ngược lại (예: 옷을 샀다가 마음에 안 들어서 환불했어요).
- Khác với -면서 (làm 2 việc song song cùng lúc), -다가 là đang làm việc 1 thì DỪNG LẠI chuyển sang việc 2.
🧠 5. Thử Sức Nhanh 1 Câu Trắc Nghiệm Đề Thi Thật
Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống:
밤늦게 컴퓨터로 서류 작업을 __________ 깜빡 잠이 들어 버렸어요.
1
하다가
2
하자마자
3
하느라고
4
할 만해서
Đáp án đúng: Đáp án 1.
Giải thích chi tiết: Đang làm tài liệu dở dang thì ngủ gật: dùng '-다가' để chỉ hành động đang tiến hành thì bị gián đoạn.
Giải thích chi tiết: Đang làm tài liệu dở dang thì ngủ gật: dùng '-다가' để chỉ hành động đang tiến hành thì bị gián đoạn.